 | | Hỗ trợ trực tuyến |
|
|
Trang chủ » Tin tổng hợp » Djokovic được Serbia trao huân chương
Djokovic được Serbia trao huân chương
 09:07 18/02/2012
(TT&VH Online) - Novak Djokovic cho biết anh cảm thấy mình mắc nợ nhiều hơn với người dân Serbia khi được đất nước vinh danh trong một buổi lễ tại tòa nhà Quốc hội.
Đích thân tổng thống Boris Tadic đã trao Huân chương Ngôi sao Karadjordjeva cho tay vợt số 1 thế giới. Đó là phần thưởng xứng đáng cho những thành công ấn tượng của Djokovic trong quãng thời gian qua. Tổng cộng, anh đã có 5 danh hiệu Grand Slam trong sự nghiệp.

Djokovic đang là tay vợt nam số 1 thế giới - Ảnh Getty ' title='Djokovic được Serbia trao huân chương'Tôi đã mơ ước sẽ nâng cao chức vô địch Wimbledon nhưng tôi chưa bao giờ nghĩ rằng đất nước sẽ thửng cho tôi vinh dự quý giá này' title='Djokovic được Serbia trao huân chương', Djokovic nói trong bài phát biểu, ' title='Djokovic được Serbia trao huân chương'Tôi cảm thấy mình phải có trách nhiệm và càng mắc nợ với người dân Serbia hơn bởi điều này' title='Djokovic được Serbia trao huân chương'.
Tay vợt 24 tuổi này đã giành chiến thắng tại các giải đấu Wimbledon, Mỹ Mở rộng và bảo vệ thành công chức vô địch tại Australian Mở rộng trong vòng 8 tháng qua.
H.D
Tìm hiểu thêm:giải đấu, ảnh, vinh, vinh danh, vô địch, buổi lễ, giành chiến thắng, cảm thấy, huân chương, grand slam, mỹ mở rộng, wimbledon, serbia, novak djokovic, mắc nợ, novak, tòa nhà quốc hội, boris tadic
|
|
|
giá vàng
SMS : GV gửi 6224
| Loại |
Mua |
Bán |
| SJC |
43.690 |
44.010 |
Ngoại tệ
SMS : NT gửi 6224
| AUD |
22555.76 |
22691.91 |
23070.96 |
| CAD |
21438.45 |
21633.15 |
21994.52 |
| CHF |
24478.09 |
24650.64 |
25062.42 |
| DKK |
0 |
4049.58 |
4133.73 |
| EUR |
30144.16 |
30234.86 |
30678.49 |
| GBP |
34502.85 |
34746.07 |
35255.89 |
| HKD |
2767.76 |
2787.27 |
2845.19 |
| INR |
0 |
431.1 |
450.75 |
| JPY |
281.77 |
284.62 |
290.53 |
| KRW |
0 |
17.56 |
21.56 |
| KWD |
0 |
78782.46 |
80741.87 |
| MYR |
0 |
6932.07 |
7076.12 |
| NOK |
0 |
3921.59 |
4003.08 |
| RUB |
0 |
650.31 |
798.46 |
| SEK |
0 |
3310.21 |
3379 |
| SGD |
17011.66 |
17131.58 |
17487.57 |
| THB |
696.18 |
696.18 |
727.92 |
| USD |
20950 |
20950 |
20955 |
|